Cao cấp
|
Ứng Dụng Di Động
|
Liên hệ với chúng tôi
Từ vựng
Ngữ pháp
Cụm từ
Cách phát âm
Đọc hiểu
Toggle navigation
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tiếng Anh
English
choose
Tiếng Tây Ban Nha
español
choose
Tiếng Đức
Deutsch
choose
Tiếng Pháp
français
choose
Chọn ngôn ngữ của bạn
English
français
español
Türkçe
italiano
русский
українська
Tiếng Việt
हिन्दी
العربية
Filipino
فارسی
Indonesia
Deutsch
português
日本語
中文
한국어
polski
Ελληνικά
اردو
বাংলা
Nederlands
svenska
čeština
română
magyar
cli
mate
change
/ˈklaɪ.ˌmət ʧeɪnʤ/
or /klai.mēt cheinj/
syllabuses
letters
cli
ˈklaɪ
klai
mate
ˌmət
mēt
change
ʧeɪnʤ
cheinj
/ˈklaɪmət ˌʧeɪndʒ/
Noun (1)
Định nghĩa và ý nghĩa của "climate change"trong tiếng Anh
Climate change
DANH TỪ
01
biến đổi khí hậu
, nóng lên toàn cầu
a permanent change in global or regional climate patterns, including temperature, wind, and rainfall
Các ví dụ
Droughts and floods are becoming more frequent due to
climate change
.
Hạn hán và lũ lụt đang trở nên thường xuyên hơn do
biến đổi khí hậu
.
@langeek.co
Từ Gần
climate
cliffhanging
cliffhanger
cliff-hanging
cliff
climate crisis
climate-smart
climatic
climatology
climax
English
français
español
Türkçe
italiano
русский
українська
Tiếng Việt
हिन्दी
العربية
Filipino
فارسی
Indonesia
Deutsch
português
日本語
中文
한국어
polski
Ελληνικά
اردو
বাংলা
Nederlands
svenska
čeština
română
magyar
Copyright © 2024 Langeek Inc. | All Rights Reserved |
Privacy Policy
Copyright © 2024 Langeek Inc.
All Rights Reserved
Privacy Policy
Tải Ứng Dụng
Tải Về
Download Mobile App