Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cleft palate
01
hở hàm ếch, khe hở vòm miệng
a congenital condition where there is an opening or gap in the roof of the mouth, often present from birth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cleft palates
Các ví dụ
Baby Emma was born with a cleft palate, requiring surgical correction.
Em bé Emma sinh ra với hở hàm ếch, cần phải phẫu thuật chỉnh hình.



























