cleft palate
cleft
ˈklɛft
kleft
pa
late
lɪt
lit

Định nghĩa và ý nghĩa của "cleft palate"trong tiếng Anh

Cleft palate
01

hở hàm ếch, khe hở vòm miệng

a congenital condition where there is an opening or gap in the roof of the mouth, often present from birth 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cleft palates
Các ví dụ
Baby Emma was born with a cleft palate, requiring surgical correction. 

Em bé Emma sinh ra với hở hàm ếch, cần phải phẫu thuật chỉnh hình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng