Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cleft palate
01
hở hàm ếch, khe hở vòm miệng
a congenital condition where there is an opening or gap in the roof of the mouth, often present from birth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cleft palates
Các ví dụ
Cleft palate can impact feeding in infants, necessitating special care and techniques.
Hở hàm ếch có thể ảnh hưởng đến việc cho ăn ở trẻ sơ sinh, đòi hỏi sự chăm sóc và kỹ thuật đặc biệt.



























