claustrophobia
claust
ˌklɒst
klost
ro
pho
ˈfəʊ
few
bia
biə
biē
arachnophobiathanatophobiaailurophobiasatanophobia

Định nghĩa và ý nghĩa của "claustrophobia"trong tiếng Anh

Claustrophobia
01

chứng sợ không gian hẹp

an intense fear of being in small, enclosed environments 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her claustrophobia made it hard for her to use elevators. 

Chứng sợ không gian hẹp của cô ấy khiến việc sử dụng thang máy trở nên khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng