classroom
Pronunciation
/ˈklæsˌruːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "classroom"trong tiếng Anh

Classroom
01

lớp học, phòng học

a room that students are taught in, particularly in a college, school, or university
classroom definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
classrooms
Các ví dụ
The classroom is filled with desks, chairs, and a chalkboard.
Lớp học được lấp đầy bởi bàn ghế và một tấm bảng đen.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng