Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to clasp
01
nắm chặt, ôm chặt
to grip or hold tightly with one's hand
Transitive: to clasp sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
clasp
ngôi thứ ba số ít
clasps
hiện tại phân từ
clasping
quá khứ đơn
clasped
quá khứ phân từ
clasped
Các ví dụ
In moments of suspense, she unconsciously clasps the edges of her seat.
Trong những khoảnh khắc hồi hộp, cô ấy vô thức nắm chặt các cạnh của ghế.
02
ôm chặt, siết chặt
to hold someone securely and firmly
Transitive: to clasp sb
Các ví dụ
In times of distress, friends often clasp each other for support.
Trong những lúc đau khổ, bạn bè thường ôm chặt nhau để hỗ trợ.
03
gài, cài bằng trâm
to fasten something, such as clothing or accessories, using a small brooch or pin
Transitive: to clasp clothing or accessories
Các ví dụ
The traditional Scottish kilt was adorned with a clan 's tartan brooch that clasped the fabric at the shoulder.
Chiếc váy kilt truyền thống của Scotland được trang trí bằng một chiếc ghim tartan của gia tộc để gài vải ở vai.
Clasp
01
khóa, móc
a device, such as a buckle, hook, or clip, used to fasten or hold two objects together
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
clasps
Các ví dụ
The bag had a magnetic clasp for quick closure.
Chiếc túi có một khóa từ tính để đóng nhanh.
Cây Từ Vựng
unclasp
clasp



























