Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clammy
01
ẩm ướt và lạnh, dính nhớp
unpleasantly cool and humid
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
clammiest
so sánh hơn
clammier
có thể phân cấp
02
ẩm ướt và dính, đẫm mồ hôi
unpleasantly damp and sticky, often referring to skin or surfaces that feel cool and moist to the touch
Các ví dụ
She wiped her clammy hands on her pants before shaking hands.
Cô ấy lau đôi tay ẩm ướt vào quần trước khi bắt tay.
Cây Từ Vựng
clammily
clamminess
clammy
clam



























