Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to circumnavigate
01
đi vòng quanh, thực hiện chuyến đi vòng quanh
to travel all the way around something, especially the globe, by sea, air, or land
Transitive: to circumnavigate the world
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
circumnavigate
ngôi thứ ba số ít
circumnavigates
hiện tại phân từ
circumnavigating
quá khứ đơn
circumnavigated
quá khứ phân từ
circumnavigated
Các ví dụ
She dreams of being the first woman to circumnavigate the Arctic.
Cô ấy mơ ước trở thành người phụ nữ đầu tiên đi vòng quanh Bắc Cực.
Cây Từ Vựng
circumnavigation
circumnavigate



























