to circumnavigate
Pronunciation
/ˌsɝkəmˈnævəˌɡeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "circumnavigate"trong tiếng Anh

to circumnavigate
01

đi vòng quanh, thực hiện chuyến đi vòng quanh

to travel all the way around something, especially the globe, by sea, air, or land
Transitive: to circumnavigate the world
to circumnavigate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
circumnavigate
ngôi thứ ba số ít
circumnavigates
hiện tại phân từ
circumnavigating
quá khứ đơn
circumnavigated
quá khứ phân từ
circumnavigated
Các ví dụ
She dreams of being the first woman to circumnavigate the Arctic.
Cô ấy mơ ước trở thành người phụ nữ đầu tiên đi vòng quanh Bắc Cực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng