to circumcise
cir
ˈsɜ:
cum
kəm
kēm
cise
saɪz
saiz
circumfuse

Định nghĩa và ý nghĩa của "circumcise"trong tiếng Anh

to circumcise
01

cắt bao quy đầu, thực hiện nghi lễ cắt bao quy đầu

to cut off the foreskin of a boy's or man's penis as a religious rite, particularly in Islam and Judaism 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
circumcise
ngôi thứ ba số ít
circumcises
hiện tại phân từ
circumcising
quá khứ đơn
circumcised
quá khứ phân từ
circumcised
02

cắt bao quy đầu, cắt da trên âm vật

cut the skin over the clitoris 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng