Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to churn
01
đánh, khuấy
to stir cream very hard until it transforms into butter
Transitive: to churn cream
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
churn
ngôi thứ ba số ít
churns
hiện tại phân từ
churning
quá khứ đơn
churned
quá khứ phân từ
churned
Các ví dụ
Before modern appliances, people used to churn cream by hand.
Trước khi có các thiết bị hiện đại, mọi người thường đánh kem bằng tay.
02
cuộn lên, quặn lại
to experience a feeling of unease or discomfort
Intransitive
Các ví dụ
The news about the accident made her stomach churn with worry.
Tin tức về vụ tai nạn khiến dạ dày cô ấy cồn cào vì lo lắng.
Churn
01
máy đánh bơ, thùng đánh bơ
a container, often wooden or metal, used for stirring liquids like cream to make butter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
churns
Các ví dụ
Grandma used an old wooden churn to make fresh butter from the cream.
Bà đã sử dụng một cái máy khuấy bằng gỗ cũ để làm bơ tươi từ kem.
Cây Từ Vựng
churning
churn



























