Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to churn
01
đánh, khuấy
to stir cream very hard until it transforms into butter
Transitive: to churn cream
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
churn
ngôi thứ ba số ít
churns
hiện tại phân từ
churning
quá khứ đơn
churned
quá khứ phân từ
churned
Các ví dụ
In pioneer days, families would take turns churning cream for the week.
Vào thời kỳ tiên phong, các gia đình thay phiên nhau khuấy kem cho cả tuần.
02
cuộn lên, quặn lại
to experience a feeling of unease or discomfort
Intransitive
Các ví dụ
The argument left her heart churning with frustration.
Lập luận khiến trái tim cô xáo trộn vì thất vọng.
Churn
01
máy đánh bơ, thùng đánh bơ
a container, often wooden or metal, used for stirring liquids like cream to make butter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
churns
Các ví dụ
The churn in the kitchen was a cherished family heirloom, passed down for generations.
Cái máy khuấy trong nhà bếp là một báu vật gia đình quý giá, được truyền lại qua nhiều thế hệ.
Cây Từ Vựng
churning
churn



























