Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Churl
01
kẻ thô lỗ, kẻ vô học
a rude, boorish, or uncivilized person
lỗi thời
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
churls
Các ví dụ
The host called the rude guest a churl for insulting the food.
Chủ nhà gọi vị khách thô lỗ là kẻ thô lỗ vì đã xúc phạm đồ ăn.
02
kẻ thô lỗ, người cáu kỉnh
a bad-tempered person
03
kẻ keo kiệt, người bủn xỉn
a selfish person who is unwilling to give or spend
Cây Từ Vựng
churlish
churl



























