Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Churl
01
kẻ thô lỗ, kẻ vô học
a rude, boorish, or uncivilized person
Dated
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
churls
Các ví dụ
The novel portrayed the miserly farmer as a surly churl.
Cuốn tiểu thuyết miêu tả người nông dân keo kiệt như một kẻ thô lỗ cau có.
02
kẻ thô lỗ, người cáu kỉnh
a bad-tempered person
03
kẻ keo kiệt, người bủn xỉn
a selfish person who is unwilling to give or spend
Cây Từ Vựng
churlish
churl



























