Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to chunk
01
cắt thành từng khúc, chặt thành từng miếng lớn
to divide something into thick pieces
Transitive: to chunk sth
Các ví dụ
To make a hearty soup, she chose to chunk the meat into substantial portions.
Để làm một món súp đầy đặn, cô ấy đã chọn cắt thịt thành những phần lớn.
02
nhóm lại, chia nhỏ
to organize or group related items into manageable units for easier storage, processing, or understanding
Transitive: to chunk related items
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
chunk
ngôi thứ ba số ít
chunks
hiện tại phân từ
chunking
quá khứ đơn
chunked
quá khứ phân từ
chunked
Các ví dụ
To improve memory retention, it 's beneficial to chunk information into smaller, more digestible segments.
Để cải thiện khả năng ghi nhớ, việc chia nhỏ thông tin thành các phần nhỏ hơn, dễ tiếp thu hơn là có lợi.
Chunk
01
mảnh, khối
a compact mass
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chunks
02
miếng, phần
a substantial amount
Cây Từ Vựng
chunking
chunk



























