Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chocolate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
chocolates
Các ví dụ
She used chocolate to make a rich dessert.
Cô ấy đã dùng sô cô la để làm một món tráng miệng phong phú.
1.1
sôcôla nóng, sôcôla sữa nóng
a drink made from cocoa powder mixed with milk and sugar, usually served hot
Các ví dụ
He sipped a cup of hot chocolate by the fire.
Anh ấy nhấp một ngụm cốc sô cô la nóng bên lửa.
02
sô cô la
a sweet, solid or semi-solid food made from cocoa, often shaped into bars or pieces
Các ví dụ
She brought chocolates for everyone at the office.
Cô ấy mang sô cô la cho mọi người trong văn phòng.
chocolate
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most chocolate
so sánh hơn
more chocolate
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sofa in the living room was a luxurious chocolate color.
Chiếc ghế sofa trong phòng khách có màu sô cô la sang trọng.
Cây Từ Vựng
chocolaty
chocolate



























