Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Affray
Các ví dụ
The bar owner intervened to stop an affray that broke out between patrons over a dispute.
Chủ quán bar đã can thiệp để ngăn chặn một cuộc ẩu đả nổ ra giữa những khách hàng vì một cuộc tranh cãi.



























