Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Affray
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
affrays
Các ví dụ
The bar owner intervened to stop an affray that broke out between patrons over a dispute.
Chủ quán bar đã can thiệp để ngăn chặn một cuộc ẩu đả nổ ra giữa những khách hàng vì một cuộc tranh cãi.



























