chit-chat
Pronunciation
/tʃˈɪttʃˈæt/
chit chat
chitchat

Định nghĩa và ý nghĩa của "chit-chat"trong tiếng Anh

Chit-chat
01

tán gẫu, chuyện phiếm

casual, light, and often trivial conversation, typically about non-essential topics
chit-chat definition and meaning
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Chit-chat at the office water cooler often turns into gossip by the end of the day.
Tán gẫu ở bình nước văn phòng thường biến thành chuyện phiếm vào cuối ngày.
02

hình phạt thể xác do tù nhân quản lý, trừng phạt thân thể do bạn tù thực hiện

(prison) inmate-administered corporal punishment
slang
Các ví dụ
Chit-chat left him sore for days.
Chit-chat khiến anh ấy đau đớn trong nhiều ngày.
to chit-chat
01

tán gẫu, buôn chuyện

talk socially without exchanging too much information
to chit-chat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
chit-chat
ngôi thứ ba số ít
chit-chats
hiện tại phân từ
chit-chatting
quá khứ đơn
chit-chatted
quá khứ phân từ
chit-chatted
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng