Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chit
01
hóa đơn, phiếu thanh toán
the bill in a restaurant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chits
02
cô gái trẻ hỗn xược, cô bé vô lễ
a young, impertinent, or insignificant girl or woman
dated
offensive
Các ví dụ
The Victorian gentleman scolded the bold girl as a saucy chit.
Quý ông thời Victoria mắng cô gái táo bạo là một cô gái trẻ hỗn xược.



























