cheekily
chee
ˈʧi:
chi
ki
ki
ly
li
li
British pronunciation
/t‍ʃˈiːkɪli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cheekily"trong tiếng Anh

cheekily
01

hỗn láo, xấc xược

in a rude or disrespectful but often amusing or endearing way
example
Các ví dụ
The child cheekily stuck out his tongue when his mother was n't looking.
Đứa trẻ hỗn xược thè lưỡi khi mẹ nó không nhìn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store