to chat up
Pronunciation
/tʃˈæt ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chat up"trong tiếng Anh

to chat up
[phrase form: chat]
01

tán tỉnh, bắt chuyện

to talk with someone in a playful or romantic way to explore a potential connection
to chat up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
chat
thì hiện tại
chat up
ngôi thứ ba số ít
chats up
hiện tại phân từ
chatting up
quá khứ đơn
chatted up
quá khứ phân từ
chatted up
Các ví dụ
She chatted him up at the coffee shop, and they exchanged numbers.
Cô ấy tán tỉnh anh ta ở quán cà phê, và họ trao đổi số điện thoại.
02

tán tỉnh, cố gắng thuyết phục

to talk to someone with the intention of persuading them
Các ví dụ
The speaker chatted up the relevance of the research in the conference.
Diễn giả đã tán tỉnh sự liên quan của nghiên cứu trong hội nghị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng