Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Charger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chargers
Các ví dụ
I always carry a portable charger to ensure my phone doesn’t run out of battery during long trips.
Tôi luôn mang theo một bộ sạc di động để đảm bảo điện thoại của tôi không hết pin trong những chuyến đi dài.
02
ngựa chiến, ngựa trận
a strong and fast horse trained for use in battle
Các ví dụ
The knight rode his charger into combat.
Hiệp sĩ cưỡi ngựa chiến của mình vào trận chiến.
03
đĩa lót, đĩa trang trí
a large, decorative plate placed beneath smaller plates or bowls during formal dining
Các ví dụ
The table was set with elegant silver chargers.
Bàn ăn được bày biện với những chiếc chargers bằng bạc thanh lịch.
Cây Từ Vựng
charger
charge



























