character
Pronunciation
/ˈkærɪktɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "character"trong tiếng Anh

Character
01

tính cách, nhân cách

the set of mental qualities that make a certain person different from others
character definition and meaning
Các ví dụ
Her character is quite unique, combining both creativity and logical thinking.
Tính cách của cô ấy khá độc đáo, kết hợp cả sáng tạo và tư duy logic.
02

nhân vật, người hùng

a person or an animal represented in a book, play, movie, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
characters
Các ví dụ
Hamlet is a tragic character in Shakespeare ’s play.
Hamlet là một nhân vật bi kịch trong vở kịch của Shakespeare.
2.1

nhân vật, vai diễn

a role or part played by an actor, performer, voice actor, etc.
character definition and meaning
Các ví dụ
The actor playing the character of Hamlet received critical acclaim for his performance.
Diễn viên đóng vai nhân vật Hamlet đã nhận được sự khen ngợi từ giới phê bình cho màn trình diễn của mình.
03

nét tính cách, đặc điểm

a distinctive feature or trait that defines an individual's personality and behavior
Các ví dụ
The kindness in his character made him beloved by all.
Lòng tốt trong tính cách của anh ấy khiến anh ấy được mọi người yêu mến.
04

nhân vật, tính cách

a person who has special qualities and behaviors that make them different from others
05

thư giới thiệu, lời khuyên

a formal recommendation by a former employer to a potential future employer describing the person's qualifications and dependability
06

danh tiếng, danh dự

good repute
07

đặc tính, tính trạng

(genetics) an attribute (structural or functional) that is determined by a gene or group of genes
08

ký tự, biểu tượng

a specific symbol, letter, or grapheme used to represent a sound, word, or concept in written language
09

tính cách, bản lĩnh

strong personal qualities that help a person deal with difficult or dangerous situations
approving
Các ví dụ
Facing challenges builds a person's character.
Đối mặt với thử thách xây dựng tính cách của một người.
to character
01

khắc, ghi

engrave or inscribe characters on
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
character
ngôi thứ ba số ít
characters
hiện tại phân từ
charactering
quá khứ đơn
charactered
quá khứ phân từ
charactered
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng