Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chaplain
01
tuyên úy, linh mục tuyên úy
a clergy member who provides religious services, guidance, and support within an organization such as a school, hospital, prison, or the military
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chaplains
Các ví dụ
The university chaplain organized weekly discussions on ethics and faith.
Chaplain của trường đại học đã tổ chức các cuộc thảo luận hàng tuần về đạo đức và đức tin.
Cây Từ Vựng
chaplainship
chaplain



























