changing
chan
ˈʧeɪn
chein
ging
ʤɪng
jing
British pronunciation
/t‍ʃˈe‍ɪnd‍ʒɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "changing"trong tiếng Anh

changing
01

thay đổi, đang phát triển

continuously converting, modifying, evolving, or becoming different
example
Các ví dụ
The changing circumstances forced them to reconsider their plans.
Những hoàn cảnh thay đổi buộc họ phải xem xét lại kế hoạch của mình.
02

lảng tránh, thoát tội

escape potentially unpleasant consequences; get away with a forbidden action
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store