Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aeonian
01
thuộc kỷ nguyên địa chất, vĩnh cửu
of or relating to a geological eon (longer than an era)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02
vĩnh cửu, bất tận
lasting for an indefinitely long period of time, often suggesting an eternal or timeless existence
Các ví dụ
The artist sought to capture an aeonian beauty in her paintings, one that would transcend generations.
Nghệ sĩ đã tìm cách nắm bắt vẻ đẹp vĩnh cửu trong các bức tranh của mình, một vẻ đẹp sẽ vượt qua các thế hệ.



























