aeonian
aeon
ˈi:əʊn
iewn
ian
iən
iēn
eonian

Định nghĩa và ý nghĩa của "aeonian"trong tiếng Anh

aeonian
01

thuộc kỷ nguyên địa chất, vĩnh cửu

of or relating to a geological eon (longer than an era) 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

vĩnh cửu, bất tận

lasting for an indefinitely long period of time, often suggesting an eternal or timeless existence 
Các ví dụ
Their love felt aeonian, as if it had existed long before time and would continue forever. 

Tình yêu của họ cảm thấy vĩnh cửu, như thể nó đã tồn tại từ rất lâu trước thời gian và sẽ tiếp tục mãi mãi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng