chairwoman
Pronunciation
/ˈtʃɛɹˌwʊmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chairwoman"trong tiếng Anh

Chairwoman
01

nữ chủ tịch, chủ tọa

a woman who presides over a meeting or organization, guiding and overseeing its proceedings and discussions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chairwomen
Các ví dụ
She served as chairwoman for five years, leading many successful projects.
Cô ấy đã giữ chức chủ tịch trong năm năm, dẫn dắt nhiều dự án thành công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng