Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chagrined
01
xấu hổ, bối rối
feeling embarrassed or distressed due to failure or disappointment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most chagrined
so sánh hơn
more chagrined
có thể phân cấp
Các ví dụ
After making a mistake on the chalkboard, the chagrined teacher quickly corrected the error while the students stifled their laughter.
Sau khi mắc lỗi trên bảng, giáo viên xấu hổ nhanh chóng sửa lỗi trong khi học sinh nén tiếng cười.
Cây Từ Vựng
chagrined
chagrin



























