Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to advocate
01
ủng hộ, bảo vệ
to publicly support or recommend something
Intransitive: to advocate for sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
advocate
ngôi thứ ba số ít
advocates
hiện tại phân từ
advocating
quá khứ đơn
advocated
quá khứ phân từ
advocated
Các ví dụ
The organization advocates for mental health awareness, working to reduce stigma.
Tổ chức vận động cho nhận thức về sức khỏe tâm thần, nỗ lực giảm bớt sự kỳ thị.
02
ủng hộ, bảo vệ
to publicly support or argue in favor of a cause, policy, or idea
Transitive: to advocate a cause or idea
Các ví dụ
The organization advocates policy changes to improve public health.
Tổ chức vận động thay đổi chính sách để cải thiện sức khỏe cộng đồng.
Advocate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
advocates
Các ví dụ
The defendant was represented by a skilled advocate who specialized in criminal law.
Bị cáo được đại diện bởi một luật sư có tay nghề cao chuyên về luật hình sự.
02
người bảo vệ, người ủng hộ
someone who actively supports, promotes, or defends a particular cause or viewpoint, often through public speaking, writing, or activism
Các ví dụ
He became an advocate for mental health awareness after his own struggles.
Anh ấy đã trở thành một người ủng hộ cho nhận thức về sức khỏe tâm thần sau những cuộc đấu tranh của chính mình.
Cây Từ Vựng
advocator
advocate
advoc



























