Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
censurable
01
đáng chê trách, đáng bị chỉ trích
deserving blame or criticism for being wrong, harmful, or immoral
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most censurable
so sánh hơn
more censurable
có thể phân cấp
lĩnh vực
ethics, behavior, judgment
Các ví dụ
The company faced censurable accusations of environmental negligence.
Công ty đối mặt với những cáo buộc đáng chê trách vì sự bất cẩn với môi trường.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
censurable
censure



























