Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cellulose
01
cellulose, chất xơ
a substance found in the cell walls of plants, providing structure and making up dietary fiber
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The vegetarian burger contains cellulose as a plant-based binding agent.
Bánh burger chay chứa cellulose như một chất kết dính có nguồn gốc thực vật.
Cây Từ Vựng
cellulosic
cellulose



























