Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
adversely
01
một cách tiêu cực, có hại
in a way that has a negative or harmful effect
Các ví dụ
Eating too much sugary food can adversely affect your dental health.
Ăn quá nhiều đồ ngọt có thể ảnh hưởng xấu đến sức khỏe răng miệng của bạn.



























