Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
adverse
01
bất lợi, ngược lại
against someone or something's advantage
Các ví dụ
The adverse economic conditions led to layoffs and financial hardship for many families.
Điều kiện kinh tế bất lợi dẫn đến sa thải và khó khăn tài chính cho nhiều gia đình.
02
ngược, đối nghịch
moving in an opposing direction
Các ví dụ
Marathon runners battled adverse crosswinds along the exposed coastal stretch.
Những vận động viên marathon đã chiến đấu với những cơn gió ngược dọc theo đoạn bờ biển lộ thiên.



























