cavernous
Pronunciation
/ˈkævɝnəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cavernous"trong tiếng Anh

cavernous
01

hang động, có thể giãn nở

filled with vascular sinuses and capable of becoming distended and rigid as the result of being filled with blood
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cavernous
so sánh hơn
more cavernous
có thể phân cấp
02

giống hang động, rộng lớn như một hang động

resembling the size or shape of a large cavern
Các ví dụ
The library ’s cavernous rooms were filled with towering shelves of books.
Những căn phòng rộng lớn như hang động của thư viện chứa đầy những kệ sách cao ngất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng