cavernous
ca
ˈkæ
ver
nous
nəs
nēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "cavernous"trong tiếng Anh

cavernous
01

hang động, có thể giãn nở

filled with vascular sinuses and capable of becoming distended and rigid as the result of being filled with blood 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cavernous
so sánh hơn
more cavernous
có thể phân cấp
02

giống hang động, rộng lớn như một hang động

resembling the size or shape of a large cavern 
Các ví dụ
The abandoned warehouse felt cavernous, with high ceilings and echoing footsteps. 

Nhà kho bỏ hoang cảm giác như hang động, với trần cao và tiếng bước chân vang vọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng