Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to caucus
01
tổ chức họp kín, họp kín
to meet privately as a group to discuss strategy, make decisions, or select candidates
Các ví dụ
Senators caucused to decide their position on the bill.
Các thượng nghị sĩ đã tổ chức cuộc họp kín để quyết định lập trường của họ về dự luật.
Caucus
01
caucus, cuộc họp đảng
a party meeting to discuss policy or select candidates
Các ví dụ
In Congress, the caucus debated healthcare reform.
Trong Quốc hội, caucus đã tranh luận về cải cách y tế.



























