Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to catechize
01
giáo lý, chất vấn một cách chính thức
to ask someone questions in a formal way
Transitive: to catechize sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
catechize
ngôi thứ ba số ít
catechizes
hiện tại phân từ
catechizing
quá khứ đơn
catechized
quá khứ phân từ
catechized
Các ví dụ
The teacher decided to catechize the students to assess their understanding of the new scientific concepts.
Giáo viên quyết định chất vấn học sinh để đánh giá sự hiểu biết của họ về các khái niệm khoa học mới.
02
giáo lý, dạy giáo lý
to give religious instruction, especially in the form of question and answer
Transitive: to catechize sb
Các ví dụ
The bishop catechized the candidates for baptism on the sacraments of the church.
Giám mục đã giáo lý các ứng viên rửa tội về các bí tích của nhà thờ.



























