Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Catastrophe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
catastrophes
Các ví dụ
The earthquake in the region caused widespread devastation and was considered a natural catastrophe.
Trận động đất ở khu vực đã gây ra sự tàn phá rộng lớn và được coi là một thảm họa thiên nhiên.
02
thảm họa, tai họa
a state of extreme ruin, misfortune, or irreversible damage
Các ví dụ
The company was in a catastrophe after years of mismanagement.
Công ty đã rơi vào một thảm họa sau nhiều năm quản lý kém.
03
thảm họa, tai họa
a sudden, violent, or dramatic change in the earth's surface, such as an earthquake or landslide
Các ví dụ
The landslide was a sudden geological catastrophe.
Vụ lở đất là một thảm họa địa chất đột ngột.
Cây Từ Vựng
catastrophic
catastrophe



























