Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cataclysmic
01
thảm khốc, tàn phá
causing widespread destruction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cataclysmic
so sánh hơn
more cataclysmic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The eruption of the volcano caused cataclysmic damage to the surrounding landscape.
Vụ phun trào của núi lửa đã gây ra thiệt hại thảm khốc cho cảnh quan xung quanh.
Cây Từ Vựng
cataclysmic
cataclysm



























