Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Casting
01
đúc, khuôn đúc
the act of shaping a material, such as metal, plaster, or concrete, by pouring it into a mold and allowing it to harden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
castings
Các ví dụ
The artisan's casting of the statue took several hours.
Việc đúc bức tượng của người thợ thủ công mất vài giờ.
02
ném, hành động ném dây câu
the act of throwing a fishing line with a baited lure into the water
Các ví dụ
Casting requires proper timing and coordination of the rod and reel.
Quăng cần đòi hỏi thời gian và sự phối hợp thích hợp giữa cần và cuộn.
Các ví dụ
The casting for the new film involved auditions with hundreds of actors vying for roles.
Việc casting cho bộ phim mới liên quan đến các buổi thử vai với hàng trăm diễn viên tranh giành các vai diễn.
04
đúc, vật đúc
an object produced by the process of molding a material
Các ví dụ
The bronze casting of the sculpture was displayed in the gallery.
Tác phẩm đúc bằng đồng của bức tượng được trưng bày trong phòng triển lãm.
Cây Từ Vựng
overcasting
recasting
casting
cast



























