Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cashier
01
nhân viên thu ngân, thu ngân
a person in charge of paying and receiving money in a hotel, shop, bank, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cashiers
Các ví dụ
He waited in line until the cashier was available to complete his purchase.
Anh ấy xếp hàng chờ cho đến khi thu ngân có mặt để hoàn tất giao dịch mua hàng.
02
nhân viên thu ngân, giao dịch viên
an employee of a bank responsible for receiving and paying out money, handling transactions, and assisting customers with financial services
Dialect
British
Các ví dụ
The cashier counted the bills carefully before handing them to the customer.
Nhân viên thu ngân đã đếm tiền giấy cẩn thận trước khi đưa cho khách hàng.
to cashier
01
giải ngũ trong ô nhục, cách chức
to formally remove someone from military service in disgrace
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cashier
ngôi thứ ba số ít
cashiers
hiện tại phân từ
cashiering
quá khứ đơn
cashiered
quá khứ phân từ
cashiered
Các ví dụ
The officer was cashiered after being found guilty of misconduct.
Sĩ quan đã bị cách chức sau khi bị kết tội có hành vi sai trái.
02
từ chối, loại bỏ
to reject, abandon, or eliminate something, often abruptly or decisively
Các ví dụ
The committee cashiered the outdated proposal without discussion.
Ủy ban đã loại bỏ đề xuất lỗi thời mà không thảo luận.



























