carbohydrate
car
ˌkɑ:
kaa
bo
bəʊ
bew
hyd
ˈhaɪd
haid
rate
reɪt
reit
dehydratehydrate
carb

Định nghĩa và ý nghĩa của "carbohydrate"trong tiếng Anh

Carbohydrate
01

carbohydrate, chất bột đường

a substance that consists of hydrogen, oxygen, and carbon that provide heat and energy for the body, found in foods such as bread, pasta, fruits, etc. 
carbohydrate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
carbohydrates
Các ví dụ
She enjoys a balanced diet that includes whole grains rich in carbohydrates. 

Cô ấy thích một chế độ ăn uống cân bằng bao gồm ngũ cốc nguyên hạt giàu carbohydrate.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng