Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Carbohydrate
01
carbohydrate, chất bột đường
a substance that consists of hydrogen, oxygen, and carbon that provide heat and energy for the body, found in foods such as bread, pasta, fruits, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
carbohydrates
Các ví dụ
Fruits are a natural source of carbohydrates, vitamins, and fiber.
Trái cây là nguồn tự nhiên của carbohydrate, vitamin và chất xơ.



























