captive
Pronunciation
/ˈkæptɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "captive"trong tiếng Anh

captive
01

bị giam cầm, bị bắt giữ

confined or held prisoner, unable to escape
captive definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most captive
so sánh hơn
more captive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The prisoner stared out of the window, yearning for a glimpse of the world beyond his captive existence.
Tù nhân nhìn ra ngoài cửa sổ, khao khát được nhìn thấy một chút thế giới bên ngoài cuộc sống bị giam cầm của mình.
02

hấp dẫn, thu hút

giving or marked by complete attention to
Captive
01

tù binh, người bị giam giữ

a person who is confined; especially a prisoner of war
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
captives
02

tù nhân, động vật bị giam cầm

an animal that is confined
03

tù nhân, người bị giam cầm

a person held in the grip of a strong emotion or passion
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng