to caption
cap
ˈkæp
kāp
tion
ʃən
shēn
cautioncation

Định nghĩa và ý nghĩa của "caption"trong tiếng Anh

to caption
01

chú thích, ghi chú

to provide a brief description or explanation for an image, video, or piece of content 
Transitive: to caption a piece of content
to caption definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
caption
ngôi thứ ba số ít
captions
hiện tại phân từ
captioning
quá khứ đơn
captioned
quá khứ phân từ
captioned
Các ví dụ
She carefully captioned each photo in her album to share the stories behind the captured moments. 

Cô ấy cẩn thận ghi chú từng bức ảnh trong album của mình để chia sẻ những câu chuyện đằng sau những khoảnh khắc được ghi lại.

Caption
01

phụ đề, chú thích

translation of foreign dialogue of a movie or TV program; usually displayed at the bottom of the screen 
caption definition and meaning
02

chú thích, phụ đề

a short text accompanying an illustration, giving extra information 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
captions
03

sự bắt bẻ, lời chê bai vặt vãnh

taking exception; especially a quibble based on a captious argument 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng