to capitulate
Pronunciation
/kəˈpɪtʃuɫeɪt/, /kəˈpɪtʃuɫɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "capitulate"trong tiếng Anh

to capitulate
01

đầu hàng, khuất phục

to surrender after negotiation or when facing overwhelming pressure
Intransitive: to capitulate | to capitulate to a force
to capitulate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
capitulate
ngôi thứ ba số ít
capitulates
hiện tại phân từ
capitulating
quá khứ đơn
capitulated
quá khứ phân từ
capitulated
Các ví dụ
The company capitulated to the union's demands to avoid a strike.
Công ty đã đầu hàng trước các yêu cầu của công đoàn để tránh một cuộc đình công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng