capitulation
ca
pi
ˌpɪ
pi
tu
ʧʊ
choo
la
ˈleɪ
lei
tion
ʃən
shēn
capitation

Định nghĩa và ý nghĩa của "capitulation"trong tiếng Anh

Capitulation
01

sự đầu hàng

the act of not resisting something anymore and agreeing to it 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
capitulations
Các ví dụ
His capitulation to the terms of the contract was a major turning point in the negotiation. 

Sự đầu hàng của anh ấy trước các điều khoản của hợp đồng là một bước ngoặt lớn trong cuộc đàm phán.

02

sự đầu hàng

a summary that enumerates the main parts of a topic 
03

văn kiện đầu hàng

a document containing the terms of surrender 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng