capitulation
Pronunciation
/kəˌpɪtʃəˈɫeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "capitulation"trong tiếng Anh

Capitulation
01

sự đầu hàng

the act of not resisting something anymore and agreeing to it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
capitulations
Các ví dụ
The company 's capitulation to market pressures resulted in a major shift in strategy.
Sự đầu hàng của công ty trước áp lực thị trường đã dẫn đến một sự thay đổi lớn trong chiến lược.
02

sự đầu hàng

a summary that enumerates the main parts of a topic
03

văn kiện đầu hàng

a document containing the terms of surrender
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng