Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Capitulation
01
sự đầu hàng
the act of not resisting something anymore and agreeing to it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
capitulations
Các ví dụ
The company 's capitulation to market pressures resulted in a major shift in strategy.
Sự đầu hàng của công ty trước áp lực thị trường đã dẫn đến một sự thay đổi lớn trong chiến lược.
02
sự đầu hàng
a summary that enumerates the main parts of a topic
03
văn kiện đầu hàng
a document containing the terms of surrender
Cây Từ Vựng
capitulation
capitulate



























