to canvass
can
ˈkæn
kān
vass
vəs
vēs
canvas

Định nghĩa và ý nghĩa của "canvass"trong tiếng Anh

to canvass
01

thăm dò ý kiến, khảo sát

to seek or gather opinions by asking questions or conducting a survey 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
canvass
ngôi thứ ba số ít
canvasses
hiện tại phân từ
canvassing
quá khứ đơn
canvassed
quá khứ phân từ
canvassed
Các ví dụ
They decided to canvass the neighborhood to get opinions on the new park. 

Họ quyết định thăm dò ý kiến khu phố để lấy ý kiến về công viên mới.

02

nghiên cứu kỹ lưỡng, phân tích chi tiết

to study or discuss something in detail to discover its meaning or essential features 
Các ví dụ
The committee canvassed the proposal before making a decision. 

Ủy ban đã thảo luận chi tiết đề xuất trước khi đưa ra quyết định.

03

vận động từng nhà, tìm kiếm phiếu bầu

to actively seek support or votes, especially during an election campaign 
Các ví dụ
Volunteers canvass door-to-door every election season. 

Các tình nguyện viên vận động từng nhà mỗi mùa bầu cử.

Canvass
01

vải bạt, vải canvas

a heavy, tightly woven fabric used for clothing, upholstery, tents, or sails 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
He bought a sturdy canvass jacket for the hiking trip. 

Anh ấy đã mua một chiếc áo khoác vải bạt bền chắc cho chuyến đi bộ đường dài.

02

vải bạt, thảm

the mat forming the floor of a boxing or wrestling ring 
Các ví dụ
The boxer wiped sweat from the canvass before the next round. 

Võ sĩ lau mồ hôi từ sàn đấu trước hiệp tiếp theo.

03

lều vải bạt, lều bằng vải bạt

a tent that is made from canvas fabric 
Các ví dụ
The scouts slept in a small canvass during the camping trip. 

Các hướng đạo sinh đã ngủ trong một lều vải bạt nhỏ trong chuyến đi cắm trại.

04

cánh buồm, vải buồm

a large piece of canvas used as a sail on a boat or ship 
Các ví dụ
The ship's canvass caught the wind and lifted the vessel smoothly. 

Vải buồm của con tàu bắt được gió và nâng con tàu lên một cách êm ái.

05

một bức tranh sơn dầu trên vải, một bức vẽ trên vải bạt

an oil painting that is done on canvas fabric 
Các ví dụ
The museum displayed a famous canvass by Van Gogh. 

Bảo tàng đã trưng bày một bức tranh sơn dầu nổi tiếng của Van Gogh.

06

cuộc khảo sát, cuộc điều tra

a survey of opinions from a group of people 
Các ví dụ
The government conducted a canvass to measure citizen satisfaction. 

Chính phủ đã tiến hành một cuộc khảo sát để đo lường sự hài lòng của công dân.

07

bối cảnh, khung cảnh

the setting in which a story, play, or other narrative takes place 
Các ví dụ
The novel used the city as its canvass for unfolding drama. 

Tiểu thuyết đã sử dụng thành phố làm bối cảnh để triển khai kịch tính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng