canvas
can
kæn
kān
vas
vɑ:s
vaas
canvass

Định nghĩa và ý nghĩa của "canvas"trong tiếng Anh

Canvas
01

vải bạt, bức tranh sơn dầu

a piece of cloth that artists paint on, especially with oil paints 
canvas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
canvases
Các ví dụ
The artist stretched a large piece of canvas across a wooden frame, preparing it for an ambitious oil painting that would capture the beauty of the sunset. 

Nghệ sĩ đã căng một tấm vải bạt lớn lên khung gỗ, chuẩn bị cho một bức tranh sơn dầu đầy tham vọng sẽ nắm bắt vẻ đẹp của hoàng hôn.

02

bức vải bạt, bức tranh sơn dầu

an oil painting done on a canvas 
canvas definition and meaning
Các ví dụ
She displayed her latest canvas in the gallery, an abstract oil painting that evoked emotions of peace and introspection. 

Cô ấy trưng bày bức tranh sơn dầu mới nhất của mình trong phòng trưng bày, một bức tranh trừu tượng gợi lên cảm xúc bình yên và nội tâm.

03

vải bạt, vải canvas

a heavy, closely woven fabric used for durable clothing, upholstery, sails, or tents 
canvas definition and meaning
Các ví dụ
The painter's bag was made of sturdy canvas. 

Túi của họa sĩ được làm bằng vải bạt chắc chắn.

04

lều vải bạt, lều bằng vải bạt

a tent constructed from canvas fabric 
Các ví dụ
The campers set up a large canvas in the meadow. 

Những người cắm trại đã dựng một chiếc lều lớn trên đồng cỏ.

05

bối cảnh, khung truyện

the narrative or setting for a story, play, or fictional account 
Các ví dụ
The novel's canvas spans several continents and decades. 

Bối cảnh của cuốn tiểu thuyết trải dài trên nhiều lục địa và thập kỷ.

06

sàn đấu, thảm

the floor covering of a boxing or wrestling ring 
Các ví dụ
The boxer fell hard onto the canvas after the punch. 

Võ sĩ ngã mạnh xuống vải bạt sau cú đấm.

07

buồm, vải bạt

a large sheet of strong fabric, typically made of canvas, used as a sail to catch the wind and propel a sailing vessel 
Các ví dụ
The sailors hoisted the canvas to catch the morning breeze. 

Các thủy thủ đã kéo tấm vải buồm lên để đón làn gió sáng.

to canvas
01

bọc vải bạt, trang trí bằng vải bạt

to cover, furnish, or decorate with a strong and woven fabric 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
canvas
ngôi thứ ba số ít
canvases
hiện tại phân từ
canvasing
quá khứ đơn
canvased
quá khứ phân từ
canvased
Các ví dụ
They canvas the sails of their sailboat with durable canvas to withstand rough seas. 

Họ phủ buồm của thuyền buồm bằng vải bền để chịu được biển động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng