canopy
Pronunciation
/ˈkænəpi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "canopy"trong tiếng Anh

Canopy
01

tán, màn che

a cloth covering placed or hung over something such as a bed or seat, used as a decoration or shelter
canopy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
canopies
02

tán cây, lớp phủ trên cùng của rừng

the upper layer of trees in a forest that creates a dense cover with interlocking leaves; offering shade and shelter in the ecosystem
canopy definition and meaning
Các ví dụ
We observed monkeys moving swiftly through the canopy above us.
Chúng tôi quan sát thấy những con khỉ di chuyển nhanh chóng qua tán cây phía trên chúng tôi.
03

tán, vải dù

the main fabric portion of the parachute that inflates and slows the descent of the skydiver
Các ví dụ
The canopy deployed smoothly after he pulled the ripcord.
bung ra trơn tru sau khi anh ấy giật dây kéo.
04

tấm che trong suốt, kính chắn gió buồng lái

the transparent covering of an aircraft cockpit
05

mái hiên, mái che

a roof-like structure that sticks out from a building to give cover from sun or rain
Các ví dụ
The hotel entrance had a glass canopy above the door.
Lối vào khách sạn có một mái che bằng kính phía trên cửa.
to canopy
01

che bằng tán, tạo bóng râm

cover with a canopy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
canopy
ngôi thứ ba số ít
canopies
hiện tại phân từ
canopying
quá khứ đơn
canopied
quá khứ phân từ
canopied
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng