candidacy
Pronunciation
/ˈkændɪdəsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "candidacy"trong tiếng Anh

Candidacy
01

ứng cử, ứng cử

the state of being a candidate in an election
candidacy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The party officially confirmed her candidacy last week.
Đảng đã chính thức xác nhận ứng cử của cô ấy vào tuần trước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng