Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ado
01
rắc rối không cần thiết, ồn ào
unnecessary fuss or trouble
Các ví dụ
She made a big ado about finding the perfect gift for her friend's birthday, only to discover that he appreciated the gesture more than the actual present.
Cô ấy đã làm ồn ào lớn về việc tìm kiếm món quà hoàn hảo cho sinh nhật của bạn mình, chỉ để phát hiện ra rằng anh ấy đánh giá cao cử chỉ hơn là món quà thực sự.



























