canard
Pronunciation
/kəˈnɑɹd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "canard"trong tiếng Anh

Canard
01

tin vịt, tin đồn thất thiệt

a baseless and made-up story or news report created to mislead people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
canards
Các ví dụ
The politician 's opponents accused him of spreading canards about his opponent's personal life to discredit her campaign.
Các đối thủ của chính trị gia đã buộc tội ông ta lan truyền tin đồn vô căn cứ về đời tư của đối thủ để làm mất uy tín chiến dịch của bà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng